Chi tiết bản cập nhật 15.5 LMHT- Ashe, Nautilus lên đời, hàng loạt tướng bị sờ gáy

Chi tiết bản cập nhật 15.5 LMHT- Ashe, Nautilus lên đời, hàng loạt tướng bị sờ gáy

Bản cập nhật LMHT 15.5 (25.S1.5 theo cách đánh số mới) dự kiến sẽ ra mắt vào ngày 5 tháng 3, mang đến những thay đổi đáng chú ý về tướng, trang bị và hệ thống. Đây cũng là phiên bản chính thức của giải đấu First Stand 2025.

Chi tiết bản cập nhật 15.5 LMHT- Ashe, Nautilus lên đời, hàng loạt tướng bị sờ gáy-gamelade

Cân Bằng Tướng

Tướng Kỹ Năng Thay Đổi Chi Tiết Ghi Chú
Ashe Q – Chú Tâm Tiễn Tỷ lệ SMCK: 110% / 115% / 120% / 125% / 130% > 111% / 118% / 125% / 132% / 139% Tăng sức mạnh
W – Tán Xạ Tiễn Tỷ lệ SMCK: 110% (không đổi)
R – Đại Băng Tiễn Sát thương cơ bản: 200 / 400 / 600 > 250 / 425 / 650<br>Tỷ lệ SMPT: 120% > 150%<br>Sát thương lên mục tiêu phụ: 50% > 100% Tăng sức mạnh
Diana Nội tại – Gươm Ánh Trăng Sát thương lên quái: 300% > 200% Giảm sức mạnh khi đi rừng
Q – Trăng Lưỡi Liềm Sát thương cơ bản: 60 / 95 / 130 / 165 / 200 > 70 / 105 / 140 / 175 / 210 Tăng sức mạnh
W – Thác Bạc Sát thương mỗi quả cầu: 18 / 30 / 42 / 54 / 66 > 20 / 32 / 44 / 56 / 68 Tăng sức mạnh
Elise Nội tại – Nữ Hoàng Nhền Nhện Sát thương nhện con: 8 / 14 / 20 / 26 > 10 / 20 / 30 / 40 Tăng sức mạnh
W – Cắn Xé (Dạng Nhện) Tốc độ tấn công: 60 / 70 / 80 / 90 / 100% > 60 / 80 / 100 / 120%<br>Thời gian hiệu lực: 3 giây > 5 giây<br>Thời gian hồi chiêu: 10 giây > 8 giây Tăng sức mạnh
W – Nhền Nhện Con (Dạng Người) Sát thương cơ bản: 60 / 100 / 140 / 180 / 220 / 240 > 60 / 95 / 130 / 165 / 200 / 220<br>Tỷ lệ SMPT: 95% > 75% Giảm sức mạnh
Ekko Q – Dây Cót Thời Gian Sát thương lần 1: 70 / 85 / 100 / 115 / 130 => 80 / 95/ 110 / 125 /140 Tăng sức mạnh
Gangplank Chỉ số cơ bản SMCK mỗi cấp: 3,7 => 4,2 Tăng sức mạnh
Hwei Nội tại – Chữ Ký Của Họa Sĩ Tỷ lệ SMPT: 35% > 30% Giảm sức mạnh
QW – Sấm Sét Hủy Diệt Sát thương: 80 / 100 / 120 / 140 / 160 > 60 / 80 / 100 / 120 / 140 / 160 Giảm sức mạnh
WE – Tia Sáng Khuấy Động Sát thương: 25 / 35 / 45 / 55 / 65 (+20% SMPT) > 20 / 30 / 40 / 50 / 60 (+15% SMPT) Giảm sức mạnh
Kalista W – Hồn Ma Do Thám Sát thương nội tại: 14 / 15 / 16 / 17 / 18% > 10 / 12 / 14 / 16 / 18% Giảm sức mạnh
Kog’Maw Q – Phun Axit Sát thương cơ bản: 90 / 140 / 190 / 240 / 290 > 80 / 130 / 180 / 230 / 280 Giảm sức mạnh
Lulu W – Biến Hóa Tốc độ tấn công: 25 / 27.5 / 30 / 32.5 / 35% > 20 / 22.5 / 25 / 27.5 / 30%<br>Thời gian hồi chiêu: 17 / 16.5 / 16 / 15.5 / 15 giây > 18 / 17.5 / 17 / 16.5 / 16 giây Giảm sức mạnh
E – Giúp Nào Pix! Sát thương/Lá chắn cơ bản: 80 / 120 / 160 / 200 / 240 / 260 > 80 / 110 / 140 / 170 / 200 / 240 Giảm sức mạnh
Mel Q – Chùm Sáng Hội Tụ Tốc độ đạn bay: 5000 > 4500<br>Tầm dùng chiêu: 1000 > 950 Giảm sức mạnh
W – Phản Quang Chiết Kính Thời gian hiệu lực: 1 giây > 0.75 giây<br>Sát thương phản đòn: 40 / 47.5 / 55 / 62.5 / 70% > 40 / 45 / 50 / 55 / 60%<br>Năng lượng: 60 / 50 / 40 / 30 / 0 > 80 / 70 / 60 / 50 / 0 Giảm sức mạnh
E – Phi Luân Vương Diêm Sát thương cơ bản: 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (không đổi)<br>Tỷ lệ SMPT: 50% > 60%<br>Thời gian trói chân: 1.75 / 1.88 / 2 / 2.13 / 2.25 giây > 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 / 2.25 giây Thay đổi (giảm thời gian trói, tăng SMPT)
R – Nhật Thực Hoàng Kim Tỷ lệ SMPT mỗi cộng dồn: 2.5% > 3.5% Tăng sức mạnh
Nautilus Q – Phóng Mỏ Neo Sát thương cơ bản: 70 / 115 / 160 / 205 / 250 > 85 / 125 / 165 / 205 / 245 / 265 Tăng sức mạnh
Sion Chỉ số cơ bản Giáp: 32 > 36<br>Hồi năng lượng: 7.5 > 9 Tăng sức mạnh
Poppy Chỉ số cơ bản Máu theo cấp: 104 > 110 Tăng sức mạnh
Nội tại – Sứ Giả Thép Lá chắn: 13 / 15.5 / 18% máu tối đa ở cấp (1/7/13) > 11-20% máu tối đa (ở cấp 1-18) Thay đổi (Tăng ở cuối game)
E – Xung Phong Sát thương: 100 / 140 / 180 / 220 / 260 + 100% SMCK cộng thêm > 80 / 120 / 160 / 200 / 240 + 120% SMCK cộng thêm Thay đổi (Giảm sát thương cơ bản, tăng tỉ lệ SMCK)
Skarner Q – Mặt Đất Vụn Vỡ/Chấn Động Sát thương theo máu tối đa: 10% > 8%<br>Thời gian làm chậm: 1.25 giây > 1 giây Giảm sức mạnh
E – Động Đất Ixtal Thời gian hồi chiêu: 20 / 19 / 18 / 17 / 16 giây > 22 / 21 / 20 / 19 / 18 giây Giảm sức mạnh
Teemo E – Phi Tiêu Độc Sát thương lên quái: 125% > 145% Tăng sức mạnh
Twitch R – Nhắm Mắt Bắn Bừa Sát thương cộng thêm khi có ngọc Bậc Thầy Nguyên Tố: 14% > 9% (do được tính là kỹ năng diện rộng) Giảm sức mạnh
Warwick Q – Cắn Xé Năng lượng tiêu hao: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 > 80 / 85 / 90 / 95 / 100 Giảm sức mạnh
Yasuo Nội tại – Đạo Của Lãng Khách Loại bỏ giảm sát thương chí mạng Thay đổi
Yorick R – Khúc Ca Hắc Ám Sát thương lên quái: 100 > 50 Giảm sức mạnh
K’Sante Nội Tại – Bản Năng Chiến Binh Sát thương lên kẻ địch bị đánh dấu: 20 => 12 Giảm sức mạnh
W – Mở Đường Sát thương chuẩn cộng thêm dạng Khô Máu: 10-100% => 10-80% Giảm sức mạnh
Seraphine Q – Nốt Cao Lượng máu của mục tiêu để gây sát thương tối đa: 60% => 75% Thay đổi

Thay Đổi Về Hệ Thống và Trang Bị

  • Cơ chế chống đảo đường

  • Ngọc Bậc Thầy Nguyên Tố:

    • Khuếch đại chiêu cuối: Giảm từ 14% xuống 12%.
    • Gia tăng phạm vi tác dụng (AoE): Giữ nguyên 8%.
  • Ngọc Giác Quan Thứ Sáu: Thời gian hồi chiêu giảm từ 350/275 giây xuống 250 giây.

  • Ngọc Kiên Cường: Giáp và Kháng Phép: 2-10 => 6-12.

  • Thay Đổi Về Trang Bị

    Trang Bị Thay Đổi Chi Tiết Ghi Chú
    Mũi Tên Yun Tal Tướng cận chiến: Tỷ lệ chí mạng mỗi cộng dồn tăng từ 0.2% lên 0.4%.<br>- Tướng đánh xa: Tỷ lệ chí mạng mỗi cộng dồn giữ nguyên 0.2%. Thay đổi này giúp tăng sức mạnh cho các tướng cận chiến sử dụng Mũi Tên Yun Tal, trong khi vẫn giữ nguyên sức mạnh của trang bị này trên các tướng đánh xa.
    Trượng Lưu Thủy – Thời gian hiệu lực tăng từ 4 giây lên 6 giây. Tăng thời gian hiệu lực của buff (hiệu ứng có lợi) từ Trượng Lưu Thủy, giúp các tướng hỗ trợ có thể duy trì buff này lâu hơn.
    Mặt Nạ Vực Thẳm – Kháng phép giảm từ 50 xuống 45. Giảm một chút sức mạnh phòng thủ của trang bị này.
    Băng Giáp Vĩnh Cửu – Lá chắn thay đổi từ 100-180 (theo cấp độ) thành 100 ở mọi cấp. Giảm sức mạnh của trang bị này ở giai đoạn đầu và giữa trận, nhưng giữ nguyên sức mạnh ở giai đoạn cuối trận.
    Trái Tim Khổng Thần – Lượng máu cộng thêm dựa trên sát thương gây ra giảm từ 10% xuống 8%. Giảm một chút khả năng hồi phục của trang bị này.
    Áo Choàng Diệt Vong – Loại bỏ hoàn toàn sát thương cơ bản. Thay đổi lớn về sức mạnh, khiến trang bị này không còn gây sát thương khi kích hoạt.
    Vô Cực Kiếm – Giá giảm từ 3600 vàng xuống 3450 vàng.<br>- Sức Mạnh Công Kích (SMCK) giảm từ 70 xuống 65. Giảm giá thành và một chút sức mạnh, có thể ảnh hưởng đến lựa chọn trang bị của các xạ thủ (AD carry).
    Giày Thủy Ngân – Giá giảm từ 1300 vàng xuống 1250 vàng. Giảm giá thành, giúp người chơi có thể mua trang bị này sớm hơn.
    Giày Thép Gai – Giảm sát thương từ đòn đánh thường giảm từ 12% xuống 10%. Giảm một chút khả năng chống chịu sát thương vật lý từ đòn đánh thường của trang bị này.
    Giày Cộng Sinh – Tốc độ di chuyển tăng từ 35 lên 40. Tăng tốc độ di chuyển, giúp các tướng hỗ trợ di chuyển nhanh hơn trên bản đồ.

Trang Phục Mới

  • Mordekaiser Sahn-Uzal
  • Darius Đấu Trường Sinh Tử Hàng Hiệu
  • Draven Đấu Trường Sinh Tử
  • Talon Đấu Trường Sinh Tử
  • Sion Đấu Trường Sinh Tử
  • Alistar Đấu Trường Sinh Tử
  • Rell Đấu Trường Sinh Tử

Bản cập nhật LMHT 15.5 (25.S1.5) dự kiến sẽ ra mắt vào ngày 5 tháng 3 trên các máy chủ LMHT.

Chia sẻ:

Nhận xét

Hãy vui vẻ trò chuyện cùng nhau, đừng toxic. Báo cáo hành vi xấu tại. Liên hệ

Trả lời